Meaning of giấm | Babel Free
/[zəm˧˦]/Định nghĩa
- Thứ chèo ngắn cầm tay mà bơi thuyền.
- Cuống sậy cắm vào kèn để thổi.
- Chất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị.
- Đồ đan bằng tre có miệng rộng hình bán cầu và cán cầm, dùng để đánh bắt tôm cá.
- Cũng viết: dậm.
- Mảnh nhọn.
- Canh nấu với chất chua chua như khế, mẻ.
- "Giăm cối" nói tắt.
Ví dụ
“Tôi vừa đặt giầm lên xuồng, chưa kịp chui vào nó thì đôi mắt đã díp lại rồi.”
I had only just put the paddle on the boat and had no time to crawl inside that my eyes fell shut.
“Buông giầm cắm chèo. (tục ngữ)”
“Giăm kèn.”
“Giăm gỗ.”
“Giăm tre.”
“Giấm cá.”
“Bỗng giấm làm bằng bã rượu.”
“Đánh giậm.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.