Nghĩa của giải oan | Babel Free
[zaːj˧˩ ʔwaːn˧˧]Từ tương đương
Ví dụ
“Cuối cùng thì công lý cũng được thực thi, bà Hồng được giải oan.”
Finally, justice has been implemented and Ms. Hong has been vindicated.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free