HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của giải phóng | Babel Free

Động từ CEFR B2
[zaːj˧˩ fawŋ͡m˧˦]

Định nghĩa

  1. Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng.
  2. Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc.
  3. Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở.
  4. Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng.

Từ tương đương

Ví dụ

“Giải phóng miền Nam, chúng ta cùng quyết tiến bước.”

To liberate the South, we decided to advance.

“giải phóng năng lượng”

to "release energy"; to burn some carbs

“giải phóng diện tích”

to free up an area

“giải phóng dung lượng bộ nhớ”

to free up memory

“Giải phóng đất nước.”
Phong trào giải phóng dân tộc.”
Khu giải phóng.”
“Giải phóng nô lệ.”
“Giải phóng phụ nữ.”
“Giải phóng sức sản xuất.”
“Kéo cây đổ sang một bên để giải phóng lối đi.”
Thu dọn vật liệu rơi vãi, giải phóng mặt bằng.”
“Giải phóng xe nhanh để tăng khả năng vận chuyển.”
“Phản ứng hoá học giải phóng một chất khí.”
“Nguyên tử giải phóng năng lượng của nó.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem giải phóng được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free