Meaning of giải phóng | Babel Free
/[zaːj˧˩ fawŋ͡m˧˦]/Định nghĩa
- Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng.
- Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc.
- Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở.
- Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng.
Ví dụ
“Giải phóng miền Nam, chúng ta cùng quyết tiến bước.”
To liberate the South, we decided to advance.
“giải phóng năng lượng”
to "release energy"; to burn some carbs
“giải phóng diện tích”
to free up an area
“giải phóng dung lượng bộ nhớ”
to free up memory
“Giải phóng đất nước.”
“Phong trào giải phóng dân tộc.”
“Khu giải phóng.”
“Giải phóng nô lệ.”
“Giải phóng phụ nữ.”
“Giải phóng sức sản xuất.”
“Kéo cây đổ sang một bên để giải phóng lối đi.”
“Thu dọn vật liệu rơi vãi, giải phóng mặt bằng.”
“Giải phóng xe nhanh để tăng khả năng vận chuyển.”
“Phản ứng hoá học giải phóng một chất khí.”
“Nguyên tử giải phóng năng lượng của nó.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.