giải tán
Định nghĩa
- Không tụ họp nữa.
- Không cho phép tập họp lại như cũ.
Từ tương đương
12 more languages
Ελληνικάαποστρατεύω
Galegodesfacer
Bahasa Indonesiamembubarkan
日本語解除
Nederlandsontbinden
Polskirozformować
Ví dụ
“Phiên chợ đã giải tán”
“Tổng thống nước ấy đã giải tán quốc hội.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free