Nghĩa của giải tán | Babel Free
[zaːj˧˩ taːn˧˦]Định nghĩa
- Không tụ họp nữa.
- Không cho phép tập họp lại như cũ.
Từ tương đương
Ελληνικά
αποστρατεύω
Galego
desfacer
Bahasa Indonesia
membubarkan
Italiano
disciogliere
日本語
解除
Nederlands
ontbinden
Polski
rozformować
Русский
расформировать
Ví dụ
“Phiên chợ đã giải tán”
“Tổng thống nước ấy đã giải tán quốc hội.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free