Meaning of giải tán | Babel Free
/[zaːj˧˩ taːn˧˦]/Định nghĩa
- Không tụ họp nữa.
- Không cho phép tập họp lại như cũ.
Từ tương đương
English
dismiss
Ví dụ
“Phiên chợ đã giải tán”
“Tổng thống nước ấy đã giải tán quốc hội.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.