Meaning of giải tỏa | Babel Free
/[zaːj˧˩ twaː˧˩]/Định nghĩa
- Phá tan sự kìm hãm.
- Xóa bỏ phương tiện chiến tranh hoặc đẩy lui lực lượng quân sự phong tỏa để mở đường liên lạc với ngoài.
- Làm cho phân tán, thoát khỏi tình trạng bế tắc.
Ví dụ
“Giải toả một cứ điểm quan trọng.”
“Giải toả hàng hoá trong ga.”
“Giải toả mọi vướng mắc có từ lâu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.