HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

giải tỏa

Động từ CEFR B2
[zaːj˧˩ twaː˧˩]

Định nghĩa

  1. Phá tan sự kìm hãm.
  2. Xóa bỏ phương tiện chiến tranh hoặc đẩy lui lực lượng quân sự phong tỏa để mở đường liên lạc với ngoài.
  3. Làm cho phân tán, thoát khỏi tình trạng bế tắc.

Ví dụ

“Giải toả một cứ điểm quan trọng.”
“Giải toả hàng hoá trong ga.”
“Giải toả mọi vướng mắc có từ lâu.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem giải tỏa được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free