giám đốc
Định nghĩa
Người đứng đầu lãnh đạo một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, thành hoặc một cơ quan, xí nghiệp, công ti, v. V. sở văn hoá.
Từ tương đương
12 more languages
Češtinaprezident
Ελληνικάπρόεδρος
Italianopresidente
Portuguêspresidente
Русскийпрезидент
Türkçebaşkan
中文總統
繁體中文總統
Ví dụ
“giám đốc điều hành”
chief executive officer
“Ông Dursley là giám đốc một công ty gọi là Grunnings, chuyên sản suất máy khoan.”
Mr. Dursley was the director of a firm called Grunnings, which made drills.
“Giám đốc nhà xuất bản.”
“Giám đốc nhà máy.”
“Giám đốc công ti.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free