HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of già dặn | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[zaː˨˩ zan˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt.
  2. Có trình độ mọi mặt trên mức đạt yêu cầu, do đã từng trải, được rèn luyện nhiều.

Ví dụ

“Mới hai mươi tuổi mà người trông già dặn.”
“Già dặn kinh nghiệm.”
“Già dặn trong công tác.”
“Bút pháp già dặn, sắc sảo.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See già dặn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course