Meaning of già dặn | Babel Free
/[zaː˨˩ zan˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt.
- Có trình độ mọi mặt trên mức đạt yêu cầu, do đã từng trải, được rèn luyện nhiều.
Ví dụ
“Mới hai mươi tuổi mà người trông già dặn.”
“Già dặn kinh nghiệm.”
“Già dặn trong công tác.”
“Bút pháp già dặn, sắc sảo.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.