HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của già giặn | Babel Free

Tính từ CEFR B2
[zaː˨˩ zan˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Chắc chắn.
  2. Đầy đủ quá.
  3. Rắn rỏi, đanh thép.

Từ tương đương

Ví dụ

“[…] chưa bao giờ cô chạm phải một cái nhìn vừa già dặn, vừa ngây thơ, vừa trách cứ, lại vừa tò mò, thấu hiểu như thế.”

[…] never before had she laid eyes on a gaze at the same time so mature and childish, accusing but still curious and understanding.

“Chủ trương già giặn.”
“Cân đường già giặn.”
“Lời văn già giặn.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem già giặn được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free