Meaning of eo biển | Babel Free
/[ʔɛw˧˧ ʔɓiən˧˩]/Định nghĩa
Phần biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau.
Từ tương đương
English
Strait
Ví dụ
“Eo biển Quỳnh Châu ngăn cách đảo Hải Nam và bán đảo Lôi Châu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.