dẹp loạn
Định nghĩa
- Dẹp loạn.
- Làm tan những cuộc nổi dậy chống chính quyền.
Ví dụ
“Dưới triều Nguyễn, Nguyễn Công Trứ có công nhiều phen dẹp loạn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free