Nghĩa của dùi giắng | Babel Free
zṳj˨˩ zaŋ˧˥Định nghĩa
(Từ cũ) Tạm thời thế đã.
Ví dụ
“Con hãy dằn lòng bỏ đám này để dùi giắng lại ít lâu, xem có đám nào khá mà nhẹ tiền hơn sẽ liệu. (Nam Cao, Lão Hạc)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free