Meaning of dũng cảm có thừa | Babel Free
/[zʊwŋ͡m˦ˀ˥ kaːm˧˩ kɔ˧˦ tʰɨə˨˩]/Định nghĩa
having outstanding courage; highly courageous
Ví dụ
“Lúc bắt đầu kháng chiến, quân đội ta là quân đội thơ ấu. Tinh thần dũng cảm có thừa, nhưng thiếu vũ khí, thiếu kinh nghiệm, thiếu cán bộ, thiếu mọi mặt.”
At the beginning of the Resistance War [First Indochina War] our army [National Army of Vietnam] was young. Though full of heroism, it lacked weapons, experience, officers, everything.
“Mạc Kính Điển […] tính nhân hậu, linh mẫn, dũng cảm có thừa.”
Mạc Kính Điển […] was humane, clever, and highly courageous.
“Ông [Hoàng Nghĩa Giao] là dòng dõi nhà tướng, dũng cảm có thừa, trong đờ thịnh đức^([sic – meaning đời Thịnh Đức]) [1653-57]^([sic]) theo Ninh quận công Trịnh Toàn đi đánh Đường-trong.”
Hoàng Nghĩa Giao was born into a military family and had outstanding courage; in the Thịnh Đức era he accompanied Serene Duke Trịnh Toàn on an offensive against Đàng Trong.
“Và con người Quảng Trị […] đã tỏ ra đáng tin cậy trong mọi việc đã được sự ủy nhiệm bởi lòng trung thành, trí sáng tạo và lòng dũng cảm có thừa trong mọi lĩnh vực.”
And Quảng Trị people displayed great credibility in everything they are entrusted to do with loyalty, creativity, and considerable courage in every field.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.