Nghĩa của dửng dưng | Babel Free
zɨ̰ŋ˧˩˧ zɨŋ˧˧Định nghĩa
Tự nhiên mà có.
Ví dụ
“Số giàu mang đến dửng dưng,.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free