Nghĩa của dở hơi | Babel Free
[zəː˧˩ həːj˧˧]Định nghĩa
- Có tính khí, tâm thần không được bình thường.
- Hơi gàn, lẩn thẩn và khờ dại.
Từ tương đương
Deutsch
bekloppt
berstig
brüchig
einen Sprung in der Schüssel haben
rissig
schrundig
spackig
zerbrochen
עברית
סדוק
Italiano
demenziale
rincoglionito
rincoglionito
rotte
rotte
rotte
spaccato
spaccato
spaccato
svitato
svitato
svitato
Nederlands
kierewiet
ไทย
เดาะ
Tiếng Việt
cám hấp
Ví dụ
“Đồ dở hơi!”
“Ăn nói dở hơi.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free