Nghĩa của con gái | Babel Free
[kɔn˧˧ ɣaːj˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Đã qua thời con gái.”
“"Thưa rằng: bác mẹ em răn, Làm thân con gái chớ ăn trầu người." (Ca dao)'”
“Lúa đang thì con gái.”
“Đứa bé ấy là con gái cô Hương.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free