chuyên trị
Định nghĩa
- to focus on, to specialize in
- to treat specifically (a disease)
Ví dụ
“Mà sự học của ta ngày trước tuy nói chuyên-trị các Kinh Truyện của thánh hiền, nhưng kỳ-thực chỉ mài-miệt làm câu văn cho hay, nhớ chữ sách cho nhiều, và biết cho đủ lề-lối để đi thi được đỗ.”
But when people studied, though said to be focused on the Classics and the canonical writings of the sages, they were actually only engrossed in making good-sounding prose, memorizing a lot from books, and knowing just enough of style to pass their examinations.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free