Nghĩa của chi phí | Babel Free
[t͡ɕi˧˧ fi˧˦]Định nghĩa
Khoản.
Từ tương đương
Ví dụ
“Quy định này dẫn tới phát sinh một số khó khăn và chi phí cho doanh nghiệp.”
This regulation leads to a number of difficulties and costs for businesses.
“Giảm chi phí vận chuyển.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free