Meaning of chỉ số | Babel Free
/[t͡ɕi˧˩ so˧˦]/Định nghĩa
- Con số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một hiện tượng ở các thời kì khác nhau.
- Số hoặc chữ thường được ghi dưới bên phải một biểu thức để phân biệt.
- Số hoặc chữ ghi trên dấu căn để chỉ bậc của căn.
Từ tương đương
English
index
Ví dụ
“Chỉ số toàn cầu hóa”
Globalization Index
“Chỉ số áp lực thời tiết”
Weather Stress Index
“Chỉ số thương hiệu quốc gia”
Country Brand Index
“Các chỉ số kinh tế.”
“Chỉ số chứng khoán.”
“Chỉ số thông minh.”
“Chỉ số của A₁, A₂, Aₙ là 1, 2, n.”
“Chỉ số của căn thức S là 3.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.