Meaning of chật hẹp | Babel Free
/[t͡ɕət̚˧˨ʔ hɛp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Vừa chật vừa hẹp.
- Có phạm vi quá hẹp do những hạn chế của bản thân.
Từ tương đương
English
Narrow
Ví dụ
“Đường sá chật hẹp.”
“Căn phòng chật hẹp.”
“Khuôn khổ chật hẹp của bài báo.”
“Ý nghĩ chật hẹp.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.