Meaning of chật vật | Babel Free
/[t͡ɕət̚˧˨ʔ vət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Mất nhiều công sức, do có nhiều khó khăn, phức tạp.
- Khó khăn nhiều trong đời sống vật chất.
Ví dụ
“[…] it [NeXT] was also rumored to be on shaky ground, especially after it was forced to close its hardware business not too long before.”
“[…] gia đình cuộc sống khá chật vật, anh Dụng buộc phải mang vườn tiêu hơn 4.000m² của gia đình đem đi cầm [cố] để trang trải nợ nần, đồng thời lo chuyện ăn hàng ngày, đóng tiền học phí cho con.”
“Chật vật lắm mới giải quyết xong việc.”
“Đời sống chật vật.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.