Meaning of chạy bằng cơm | Babel Free
/[t͡ɕaj˧˨ʔ ʔɓaŋ˨˩ kəːm˧˧]/Định nghĩa
Chạy bằng sức mạnh cơ bắp hoặc khả năng từ 5 giác quan của con người; chạy theo cách/bằng sức thủ công.
figuratively, humorous, slang
Ví dụ
“Camera chạy bằng cơm.”
“Các bạn rất chu đáo, tươi cười niềm nở và gây bất ngờ khi điều hẳn xe thang "chạy bằng cơm" để đón chuyến bay.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.