Nghĩa của chấp thuận | Babel Free
[t͡ɕəp̚˧˦ tʰwən˧˨ʔ]Định nghĩa
Bằng lòng nhận một điều yêu cầu.
Từ tương đương
Ví dụ
“Lời đề nghị đã được cấp trên chấp thuận.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free