Meaning of chôm chôm | Babel Free
/[t͡ɕom˧˧ t͡ɕom˧˧]/Định nghĩa
- Loài cây vùng nhiệt đới Đông Nam Á, thuộc họ Bồ hòn có danh pháp khoa học là Nephelium lappaceum.
- Quả của loài cây trên.
- Tên một loại côn trùng.
- HIV.
Từ tương đương
English
rambutan
Ví dụ
“Khi chơi gái phải cẩn thận kẻo dính chôm chôm.”
When chasing skirt, be careful not to get HIV.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.