HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của chí tuyến | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[t͡ɕi˧˦ twiən˧˦]

Định nghĩa

  1. Dt.
  2. (Xem từ nguyên 1) Vĩ tuyến cách đường xích đạo 23027Ò6" về phía bắc và về phía nam.

Ví dụ

“Chí tuyến Bắc”

The Tropic of Cancer; The Northern Tropic

“Chí tuyến Nam

The Tropic of Capricorn; The Southern Tropic

Hai chí tuyến dùng làm giới hạn cho nhiệt đới.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem chí tuyến được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free