HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Chí Lợi | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[t͡ɕi˧˦ ləːj˧˨ʔ]

Định nghĩa

Chile (a country in South America)

dated

Từ tương đương

English Chile

Ví dụ

“Trước đó, năm 1999, thi thể đông lạnh của ba em đã do các nhà nhân chủng và khảo cổ học tìm thấy trên đỉnh một ngọn núi lửa tên Llullaillaco ở Á Căn Đình (Argentina) gần biên giới Chí Lợi (Chile).”

Earlier, in 1999, the frozen corpses of the three sisters were discovered by anthropologists and archaeologists atop a peak named Llullaillaco in Argentina near the border with Chile.

Sau nghi thức tiễn biệt, lúc 5h05, ngài giã từ Chí Lợi để bay tới thủ đô Lima của Peru.”

After the sendoff, at 5:05, his holiness bid farewell to Chile en route to Lima, the capital of Peru.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Chí Lợi được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free