Meaning of cao lanh | Babel Free
/kaːw˧˧ lajŋ˧˧/Định nghĩa
- Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Đất sét mịn, màu trắng hoặc vàng, dùng trong công nghiệp sản xuất đồ sứ, gạch chịu lửa, giấy, v.v.
- Một huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
Từ tương đương
English
Kaolin
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.