Meaning of ca dao | Babel Free
/[kaː˧˧ zaːw˧˧]/Định nghĩa
Câu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định.
Ví dụ
“Những bài ca dao hay đủ sánh được với các bài thơ trong Kinh Thi (Dương Quảng Hàm)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.