Meaning of cá diêu hồng | Babel Free
/[kaː˧˦ ziəw˧˧ həwŋ͡m˨˩]/Định nghĩa
Loài cá nước ngọt thuộc họ Cichlidae, có nguồn gốc hình thành từ lai tạo.
Ví dụ
“Tận dụng diện tích mặt nước rộng lớn tại lòng hồ thủy điện Đắc Pring, chàng trai người dân tộc Cơ tu ở tỉnh Quảng Nam đã đầu tư lồng bè nuôi cá diêu hồng để thoát nghèo…”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.