Nghĩa của cả gói | Babel Free
ka̰ː˧˩˧ ɣɔj˧˥Định nghĩa
Hết thảy, toàn bộ, không trừ một thành phần nào, trong tổng thể những cái, những việc được nói đến.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free