Meaning of cư sĩ | Babel Free
/[kɨ˧˧ si˦ˀ˥]/Định nghĩa
-
Người trí thức thời phong kiến đi ở ẩn. dated
- Người tu đạo Phật tại nhà.
Ví dụ
“[…] bên cạnh ghi năm chữ tiểu tự "Đông Pha cư sĩ viết", té ra là thủ bút của Tô Đông Pha.”
[…] besides it were five small characters reading "written by Householder Dōngpō"; apparently this was Sū Dōngpō's handwriting.
“Các cư sĩ đời Đường.”
“Trong khi sốt, chàng thấy một người khôi ngô dõng-dạc, đầu đội mũ trụ đi đến, nói năng, quần áo, rất giống như người Tàu, tự xưng là cư-sĩ, đến đòi làm trả lại tòa đền như cũ,[…]”
“Tịnh độ cư sĩ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.