HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cư sĩ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kɨ˧˧ si˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Người trí thức thời phong kiến đi ở ẩn.
    dated
  2. Người tu đạo Phật tại nhà.

Ví dụ

“[…] bên cạnh ghi năm chữ tiểu tự "Đông Pha cư sĩ viết", té ra là thủ bút của Tô Đông Pha.”

[…] besides it were five small characters reading "written by Householder Dōngpō"; apparently this was Sū Dōngpō's handwriting.

“Các cư sĩ đời Đường.”
“Trong khi sốt, chàng thấy một người khôi ngô dõng-dạc, đầu đội mũ trụ đi đến, nói năng, quần áo, rất giống như người Tàu, tự xưng là cư-sĩ, đến đòi làm trả lại tòa đền như cũ,[…]”
“Tịnh độ cư sĩ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cư sĩ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course