Nghĩa của cư sĩ | Babel Free
[kɨ˧˧ si˦ˀ˥]Định nghĩa
-
Người trí thức thời phong kiến đi ở ẩn. dated
- Người tu đạo Phật tại nhà.
Từ tương đương
Български
стопанин
Bosanski
domar
Čeština
domař
Cymraeg
perchen tŷ
Deutsch
Hausbesitzer
English
Householder
Hrvatski
domar
Српски
domar
Ví dụ
“[…] bên cạnh ghi năm chữ tiểu tự "Đông Pha cư sĩ viết", té ra là thủ bút của Tô Đông Pha.”
[…] besides it were five small characters reading "written by Householder Dōngpō"; apparently this was Sū Dōngpō's handwriting.
“Các cư sĩ đời Đường.”
“Trong khi sốt, chàng thấy một người khôi ngô dõng-dạc, đầu đội mũ trụ đi đến, nói năng, quần áo, rất giống như người Tàu, tự xưng là cư-sĩ, đến đòi làm trả lại tòa đền như cũ,[…]”
“Tịnh độ cư sĩ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free