Nghĩa của cây viết | Babel Free
kəj˧˧ viət˧˥Định nghĩa
- Đphg.
- Bút.
- Người chuyên viết văn, viết báo, nổi trội mặt nào.
Ví dụ
“Đưa cây viết đây.”
“Một cây viết nhiều triển vọng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free