biến cải
Định nghĩa
Biến đổi thành khác trước.
Từ tương đương
Ví dụ
“"Ngỡ là y ước sở cầu, Ai ngờ biến cải ra màu bạc đen." (NTT)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free