Meaning of biến chuyển | Babel Free
/[ʔɓiən˧˦ t͡ɕwiən˧˩]/Định nghĩa
- Chuyển sang, thay đổi sang trạng thái khác trước.
- Sự thay đổi của một sự vật hiện tượng qua những giai đoạn khác nhau.
Ví dụ
“vạn vật biến chuyển”
“những biến chuyển của tình hình thế giới”
“Những biến chuyển của cuộc đời.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.