Meaning of biến đổi | Babel Free
/[ʔɓiən˧˦ ʔɗoj˧˩]/Định nghĩa
- Làm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như sản phẩm, tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình, tranh, chất hoá học...v..v
- Thay đổi hoặc làm cho thay đổi thành khác trước.
Ví dụ
“Biến đổi thời tiết từ mát mẻ bỗng trở nên gay gắt, nóng bức hơn mọi ngày.”
“Biến đổi sắc mặt.”
“Biến đổi tính cách.”
“Quang cảnh biến đổi nhiều.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.