HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of biến đổi | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ʔɓiən˧˦ ʔɗoj˧˩]/

Định nghĩa

  1. Làm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như sản phẩm, tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình, tranh, chất hoá học...v..v
  2. Thay đổi hoặc làm cho thay đổi thành khác trước.

Ví dụ

“Biến đổi thời tiết từ mát mẻ bỗng trở nên gay gắt, nóng bức hơn mọi ngày.”
“Biến đổi sắc mặt.”
“Biến đổi tính cách.”
“Quang cảnh biến đổi nhiều.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See biến đổi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course