Nghĩa của bao giờ | Babel Free
ɓaːw˧˧ zə̤ː˨˩Định nghĩa
Ví dụ
“Bao giờ mới biết kết quả?”
“Chuyện ầấy xảy ra từ bao giờ?”
“Bao giờ anh ta đến hãy hay.”
“Bao giờ anh ta cũng nói như thế .”
“Bao giờ cũng vậy.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free