Nghĩa của bởi thế | Babel Free
[ʔɓəːj˧˩ tʰe˧˦]Định nghĩa
Như vì thế
Từ tương đương
Ví dụ
“Bởi thế, lứa sinh nào cũng vậy, đẻ xong là bố mẹ thu xếp cho con cái ra ở riêng.”
Following her principles, she would arrange for her children to live on their own.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free