Nghĩa của bắt buộc | Babel Free
[ʔɓat̚˧˦ ʔɓuək̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Buộc phải làm theo, phải chấp nhận.
Từ tương đương
Беларуская
абавязковы
Català
obligatori
Čeština
povinný
Dansk
obligatorisk
Esperanto
deviga
Français
obligatoire
עברית
חובה
हिन्दी
अनिवार्य
Magyar
kötelező
Bahasa Melayu
wajib
Nederlands
verplicht
Polski
obowiązkowy
Română
obligatoriu
Svenska
obligatorisk
Українська
обов'язко́вий
Ví dụ
“Bắt buộc phải làm như vậy.”
“Chẳng bắt buộc ai cả.”
“Điều kiện bắt buộc.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free