bắt buộc
Định nghĩa
Buộc phải làm theo, phải chấp nhận.
Từ tương đương
26 more languages
Беларускаяабавязковы
Catalàobligatori
Češtinapovinný
Danskobligatorisk
Esperantodeviga
עבריתחובה
हिन्दीअनिवार्य
Magyarkötelező
Bahasa Melayuwajib
Nederlandsverplicht
Polskiobowiązkowy
Românăobligatoriu
Svenskaobligatorisk
Українськаобов'язко́вий
Ví dụ
“Bắt buộc phải làm như vậy.”
“Chẳng bắt buộc ai cả.”
“Điều kiện bắt buộc.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free