Nghĩa của bấy lâu | Babel Free
[ʔɓəj˧˦ ləw˧˧]Định nghĩa
Từ ngày xa ấy đến nay.
Ví dụ
“Cắt đôi nỗi sầu Anh buông tay cắt đôi nỗi sầu Anh cắt đi cả bóng hình Anh mang theo bên mình bấy lâu”
Cut the sorrow in half I let go to cut the sorrow in half I even cut the silhouette That I've been carriyng with me for so long.
“Bấy lâu mới được một ngày (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free