Meaning of bưng bưng | Babel Free
/ɓɨŋ˧˧ ɓɨŋ˧˧/Định nghĩa
- Giận hết sức.
- (miệng) hơi phồng to lên do đang ngậm nhai cái gì đó, không mở ra được.
- (lửa cháy) to và ngày càng mạnh.
- (nước da) hơi bủng.
Ví dụ
“Cơn giân bưng bưng.”
“ngọn lửa bùng bùng bốc lên”
“miệng bung búng những cơm”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.