Meaning of băng đai | Babel Free
/ɓaŋ˧˧ ɗaːj˧˧/Định nghĩa
Đai mềm bằng vải cao su, thép dát liền mỏng hoặc dây bện, dùng vận chuyển hàng hoá, vật liệu, từng chiếc và rời vụn trong tất cả các ngành công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng v.v.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.