Meaning of băng đảng | Babel Free
/ɓaŋ˧˧ ɗa̰ːŋ˧˩˧/Định nghĩa
- Đèn băng, tượng bằng băng gắn đèn bên trong.
- Tổ chức hoặc tập hợp nhóm người để làm việc xấu cho xã hội.
Từ tương đương
English
Gang
Ví dụ
“Băng đảng”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.