Meaning of băng đạn | Babel Free
/ɓaŋ˧˧ ɗa̰ːʔn˨˩/Định nghĩa
Bộ phận bằng vải hoặc bằng kim loại dùng để kẹp đạn và tiếp đạn vào súng khi bắn; cũng dùng để chỉ số lượng đạn lắp đầy một băng đạn.
Ví dụ
“Thay băng đạn.”
“Bắn hết một băng đạn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.