Nghĩa của bái tạ | Babel Free
[ʔɓaːj˧˦ taː˧˨ʔ]Định nghĩa
. Cảm ơn một cách cung kính; lạy tạ.
Ví dụ
“Triết Biệt yết kiến tam vương tử xong lại tới bái tạ Bác Nhĩ Truật.”
After Jebe's audience with the third prince, he went to Bo'orchu and bowed in gratitude.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free