Meaning of bái tổ | Babel Free
/ɓaːj˧˥ to̰˧˩˧/Định nghĩa
- (lỗi thời) Làm lễ cúng để tạ ơn tổ tiên sau khi đỗ cao hay được phong chức tước, thời phong kiến.
- (đô vật, người đánh quyền) làm động tác vái tổ sư trước hoặc sau khi vào cuộc đấu.
Ví dụ
“vinh quy bái tổ”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.