Meaning of bàn ren | Babel Free
/ɓa̤ːn˨˩ zɛn˧˧/Định nghĩa
Dụng cụ cắt có dạng như một đai ốc, có nhiều lưỡi cắt, dùng để làm ren cho các vật hình trụ tròn hoặc hình nón cụt (như đinh ốc, đinh vít).
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.