Meaning of bàn là | Babel Free
/[ʔɓaːn˨˩ laː˨˩]/Định nghĩa
- Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- Dụng cụ ủi phẳng vải bằng nhiệt.
- Đồ dùng có mặt phẳng bằng kim loại có thể làm nóng lên để là quần áo.
Từ tương đương
English
clothes iron
Ví dụ
“Dùng bàn là để là phẳng quần áo.”
“bàn là điện”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.