Meaning of bản làng | Babel Free
/ɓa̰ːn˧˩˧ laːŋ˧˧/Định nghĩa
- Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Cộng đồng dân cư tại các vùng dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam.
Ví dụ
“Bản làng Xô man.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.