Nghĩa của ai hoài | Babel Free
aːj˧˧ hwa̤ːj˨˩Định nghĩa
Buồn thương và nhớ da diết.
dated
Ví dụ
“"Cớ sao chàng chẳng vãng lai, Để em thổn thức ai hoài trót đêm." (Cdao)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free