HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của ái ngại | Babel Free

Động từ CEFR B2
[ʔaːj˧˦ ŋaːj˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Thương cảm, có phần lo lắng và không đành lòng trước tình cảnh của người khác.
  2. Cảm thấy phiền hà đến người khác mà không đành lòng trước sự ưu ái của người đó đối với bản thân.

Ví dụ

“Ái ngại cho lũ trẻ mồ côi.”
“Trước cảnh thương tâm ai mà không ái ngại.”
“Nhận quà của bạn, thật ái ngại.”
“Bác rộng lượng thế khiến tôi ái ngại quá.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ái ngại được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free