Nghĩa của ái ngại | Babel Free
[ʔaːj˧˦ ŋaːj˧˨ʔ]Định nghĩa
- Thương cảm, có phần lo lắng và không đành lòng trước tình cảnh của người khác.
- Cảm thấy phiền hà đến người khác mà không đành lòng trước sự ưu ái của người đó đối với bản thân.
Ví dụ
“Ái ngại cho lũ trẻ mồ côi.”
“Trước cảnh thương tâm ai mà không ái ngại.”
“Nhận quà của bạn, thật ái ngại.”
“Bác rộng lượng thế khiến tôi ái ngại quá.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free