Nghĩa của 蛇 | Babel Free
Định nghĩa
Ví dụ
“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), 12th century, folio 31b 蛇礼䋥栗恰匝𫃚工身,戈林彦劫,願庄技𠅜经孛。 Thà lấy lưới sắt khắp táp buộc trong thân, qua trăm ngàn kiếp, nguyền chẳng ghẽ lời kinh Bụt. [We would] rather have an iron net tied around [our] bodies for a hundred thousand kalpas than separate from the Buddha's teachings.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free